Nguyễn Công Trứ
Thông Báo

Forum này sắp bị đóng cửa.
Để truy cập lại forum của trường,
các bạn vui lòng vào địa chỉ sau:
http://hoichemgio.oni.cc


Nguyễn Công Trứ - Kon Tum - 21 Bắc Kạn
 
Trang ChínhPortalCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share|

Bài 6: Một số từ ngữ thông dụng trong tiếng hàn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp
Administrator
Admin
avatar


Tổng số bài gửi : 121
Danh tiếng : 0
Ngày Tham Gia : 01/02/2011
Tuổi : 20
Đến từ : Việt NAm

Xem lý lịch thành viên http://nguyencongtrukt.forumvi.com

Bài gửiTiêu đề: Bài 6: Một số từ ngữ thông dụng trong tiếng hàn Mon May 23, 2011 9:38 am

제 6 과 : 일상생활 표현
Bài 6 : Một số thành ngữ thông dụng

Sau đây là một số thành ngữ thông dụng khi bắt đầu giao tiếp , chúng ta vừa luyện tập ghép âm vừa học thuộc các câu này để sử dụng cho quen dần với cách giao tiếp kiểu Hàn quốc .
Khi đọc và nói tiếng Hàn , cũng giống như hầu hết các ngôn ngữ khác là sự lên xuống giọng ở cuối mỗi câu hỏi hay câu nói , cuối câu tiếng Hàn cũng sử dụng sự lên xuống giọng để biểu hiện ý mình .
- Trong câu nói tiếng Hàn , phần đuôi câu cần phải xuống giọng :
Ví dụ : ham ni tà , ha sê yô , ha si tà…
- Trong câu hỏi tiếng Hàn , phần gần đuôi câu phải xuống giọng một chút còn từ để tỏ ý hỏi cuối cùng thì cần phải lên giọng.
Ví dụ : hàm nì ká ? , hà sề yố , …
- Người Hàn Quốc thường cúi đầu khi chào hỏi , cám ơn hay xin lỗi . Khi cám ơn thì đầu cúi , hai tay xuôi theo hai bên mình - còn khi xin lỗi thì đầu cúi nhưng hai tay chắp hay xoa vào nhau trước ngực.

Một số thành ngữ thông dụng :

1. 안녕하십니까? Xin chào - với người cao tuổi hơn , cấp trên…
2. 안녕하세요? Xin chào - với bạn bè , đồng nghiệp…
3. 안녕. Xin chào - với người nhỏ tuổi hơn, cấp dưới…
4. 안녕히 가세요. Tạm biệt (Bạn đi nhé) - người ở lại nói.
5. 안녕히 계세요. Tạm biệt (Bạn ở lại nhé) - người đi nói.
6. 안녕히 주무세요. Chúc ngủ ngon.
7. 고맙습니다. Xin cảm ơn.
8. 감사합니다. Vô cùng cảm ơn.
9. 실례합니다. Xin lỗi (Xin cảm phiền) - khi hỏi đường , hỏi ý kiến…
10. 미안합니다. Xin lỗi.
11. 죄송합니다. Rất xin lỗi.
12. 또만납시다 / 또만나요. Hẹn gặp lại.
13. 여보세요 ? A lô - khi trả lời điện thoại.
14. 여보세요 . Này - khi gọi phục vụ trong nhà hàng.
15. 서세요. Đứng lên.
16. 앉으세요. Ngồi xuống.
17. 좋아합나다. (Tôi) thích.
18. 싫어합니다. (Tôi) ghét.
19. 알아요 / 알았어요. Tôi biết / Tôi hiểu - trả lời 1 cách lịch sự.
20. 압니다. Tôi biết / Tôi hiểu - trả lời bình thường.
21. 알겠습니다. Tôi biết / Tôi hiểu - trả lời 1 cách tôn trọng.
22. 몰라요 / 몰랐어요. Tôi không biết - trả lời 1 cách lịch sự.
23. 모릅니다. Tôi không biết - trả lời 1 cách bình thường.
24. 모르겠습니다. Tôi không biết - trả lời 1 cách tôn trọng.
25. 다시한번 말씀해주세요 ? Cái gì cơ ? - yêu cầu nhắc lại.
26. 잘지내셨어요? (Anh) Khoẻ / Tốt chứ ? - hỏi về sức khoẻ /công việc.
27. 잘지냈어요. (Tôi) Khoẻ / Tốt. - trả lời về sức khoẻ /công việc.
28. 건강합니까? (Anh) khoẻ chưa ? - hỏi người vừa ốm dậy.
29. 도와주세요. (Làm ơn) giúp tôi với . - thỉnh cầu giúp đỡ.
30. 괜찮아요. Không hề gì / Đừng bận tâm - đáp lại lời xin lỗi.
31. 전만에요. Có gì đâu / Đừng bận tâm - đáp lại lời cảm ơn.

안녕히 주무세요. Chúc ngủ ngon. : Chúng ta thường chúc ngủ ngon khi chia tay ngay ở trên đường về nhà vào ban đêm , nhưng thực ra câu “chúc ngủ ngon” được sử dụng khi người nói và người nghe cùng về ngủ ở 1 địa điểm chứ không ai đang đi trên đường mà chúc nhau ngủ ngon cả , đơn giản chỉ dùng “안녕히 가세요.” là được.


Administrator

_____________|-:- Nguyễn Công Trứ -:-|____________
Nguyễn Công Trứ



Chung Tay Vì Một Thế Giới Online Lành Mạnh


Về Đầu Trang Go down

Bài 6: Một số từ ngữ thông dụng trong tiếng hàn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Nguyễn Công Trứ :: Ngoại Ngữ :: Hàn Quoc-
Nguyen Cong Tru - Kon TumChung tay vi mot the gioi online lanh manh
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create a blog